Cách làm · S4 2026
Phương pháp xếp tier
Tier trên Bảng Tier Liên Quân đến từ một công thức công khai, chạy trên số liệu giải đấu và tier list rank cộng đồng, cộng một danh sách chỉnh tay của người biên tập cũng công khai. Trang này giải thích từng bước để bạn tự kiểm lại.
Bốn nguồn số liệu
- ĐTDV mùa hiện tại (46%): 310 trận của Đấu Trường Danh Vọng (Arena of Glory) theo bảng thống kê Liquipedia, ưu tiên số trận được chọn.
- ĐTDV mùa trước (17%): 299 trận, cùng cách tính, trọng số nhẹ hơn vì đã qua nhiều bản cập nhật.
- RoV Pro League (14%): giải đấu của server Thái Lan, lấy từ ROV META. Tướng ít xuất hiện chỉ được tính rất nhẹ.
- Tier list rank cộng đồng (23%): người biên tập tổng hợp từ hai nhà sáng tạo nội dung (@darkiaov9126 và @blvkhanhhy). Đây là ý kiến, không phải số liệu.
Trọng số được chia lại theo các nguồn có mặt: tướng chưa có trong tier list rank cộng đồng thì chỉ tính ba nguồn còn lại. Tướng không xuất hiện ở ĐTDV nhận 1,5 điểm ở nguồn đó. Tier list của báo game Việt Nam không còn được tính từ 19/10/2026.
Điểm của một tướng (thang 1 đến 5)
- ĐTDV: tỉ lệ chọn từ 30% số trận = 5 điểm, 25% = 4,5, 20% = 4, 15% = 3,5, 10% = 3, 5% = 2,5, 2% = 2, thấp hơn = 1,5. Bị cấm từ 40% số trận cộng 0,5, từ 20% cộng 0,25.
- Tỉ lệ thắng chỉ được tính khi tướng được chọn ở ít nhất 5% số trận: thắng từ 55% cộng 0,5, từ 45% trở xuống trừ 0,5. Nhờ vậy tướng chỉ đánh vài trận với tỉ lệ thắng cao không tự nhảy lên tier cao.
- RoV Pro League: tỉ lệ chọn cộng cấm từ 50% = 5 điểm, 30% = 4,5, 20% = 4, 10% = 3,5, 5% = 3, thấp hơn = 2,5; khi tướng chọn từ 5% số trận, thắng từ 55% cộng 0,5, từ 45% trở xuống trừ 0,5.
- Rank cộng đồng: S+ = 5, S = 4,5, A = 3,5, B = 2,5, C = 1,5.
Từ điểm thành tier
- Tier xếp theo từng đường: tướng chỉ so với các tướng cùng đường. Top 12% của đường là S, 12–32% là A, 32–57% là B, 57–80% là C, còn lại là D.
- Đường phụ: tướng thường được đưa sang đường khác bị trừ 0,4 điểm khi so và tối đa tier A, vì số liệu giải không tách theo đường.
- Sàn theo ĐTDV (chỉ đường chính): chọn cộng cấm từ 75% số trận luôn là S, từ 55% tối thiểu A. Chọn từ 30% số trận (thắng từ 45%) là S, từ 20% tối thiểu A.
- Chỉnh tay của người biên tập ghi đè mọi quy tắc trên và được giữ khi cập nhật số liệu.
- Mũi tên lên hoặc xuống trên ảnh tướng so tier hiện tại với tier ở lần cập nhật trước (26/10).
Chỉnh tay hiện tại
Annette (Giữa) → S · Rouie (Giữa) → S · Airi (Tà Thần) → A · Airi (Rừng) → A · Bolt Baron (Rồng) → A · D'Arcy (Giữa) → A · Evita (Giữa) → A · Krizzix (Trợ thủ) → A · Nakroth (Rừng) → A · Preyta (Giữa) → A · Qi (Tà Thần) → A · Qi (Rừng) → A · Raz (Giữa) → A · Taara (Tà Thần) → A · Taara (Trợ thủ) → A · Yena (Tà Thần) → A · Aoi (Rừng) → B · Arthur (Trợ thủ) → B · Billow (Tà Thần) → B · Chaugnar (Trợ thủ) → B · Zuka (Tà Thần) → B · Zuka (Rừng) → B.
Tướng đang ghi đường phụ
Billow (Tà Thần) · Airi (Rừng) · Ryoma (Rừng) · Annette (Giữa) · Wiro (Tà Thần) · Rouie (Giữa) · Zephys (Tà Thần) · Taara (Trợ thủ) · Qi (Rừng) · Zuka (Rừng) · Triệu Vân (Rừng) · Ata (Trợ thủ) · Arthur (Trợ thủ) · Arduin (Tà Thần) · Bolt Baron (Rồng) · Kaine (Tà Thần) · Zill (Giữa).
Điều không ảnh hưởng tier
- Liên kết tiếp thị và hoa hồng. Hiện chỉ có trang Phụ kiện, tách khỏi bảng tier và ghi rõ trên trang.
- Mục "Khắc chế và hợp cặp" ở trang từng tướng. Đó là danh sách viết tay của ROV META (server Thái, bản 1.64), không phải tỉ lệ thắng và không vào điểm tier.
- Bản vá của Garena không tự đổi tier. Ghi chú bản vá hiện cạnh tướng; tier đổi khi có số liệu giải mới hoặc khi người biên tập chỉnh tay. Xem thay đổi của bản 30/10.
Giới hạn
- ĐTDV là giải chuyên nghiệp với 310 trận mùa này; tướng ít xuất hiện có rất ít dữ liệu và rank thường có thể khác.
- Số liệu giải không tách theo đường nên tier ở đường phụ chỉ là ước tính.
- RoV Pro League là giải của server Thái Lan, tham khảo cho xu hướng chứ không thay số liệu server Việt Nam.
Thấy tướng xếp sai hoặc số liệu lệch: báo cho người duy trì. Nguồn đầy đủ ở trang Giới thiệu.
Mở Bảng Tier →