Tier · Liên Quân
Mùa S4 2026 · Bản Vết Nứt Thời Không

Meta Liên Quântrong chuyển động

Mỗi hạt sáng là một lượt chọn hoặc cấm ở ĐTDV mùa Đông. Rê chuột hoặc chạmChạm vào thiên hà để khuấy động.

Xem bảng tier
Khám phá
Lượt chọn
–
Lượt cấm
–
Trận ĐTDV
–
Tướng được xếp
–
Nổi bật

Mạnh nhất mỗi đường

Tướng đứng đầu từng đường theo điểm tổng hợp. Chọn đường ở dưới, hoặc để sân khấu tự chuyển.

Toàn bộ

Bảng tier theo đường

Bấm vào tướng để xem điểm từng nguồn. Trên máy tính, rê chuột để xem nhanh. Vuốt ngang trên bảng để đổi đường.

Bộ lọc
Đường
Lớp
Thay đổi

Thay đổi theo bản 30/10

    Cách xếp và nguồn

    • Công thức đầy đủ, ngưỡng điểm và giới hạn của số liệu: trang Phương pháp.
    • ĐTDV mùa Đông (46%): ưu tiên số trận được chọn. Tỉ lệ chọn từ 30% số trận trở lên = 5 điểm, 25% = 4,5, 20% = 4, 15% = 3,5, 10% = 3, 5% = 2,5, 2% = 2, thấp hơn = 1,5. Bị cấm từ 40% số trận cộng 0,5, từ 20% cộng 0,25. Tỉ lệ thắng chỉ được tính khi tướng được chọn từ 5% số trận: từ 55% cộng 0,5, từ 45% trở xuống trừ 0,5 (dưới 5% số trận bảng chi tiết ghi "mẫu nhỏ").
    • Mùa trước (17%): bảng thống kê 299 trận, cùng cách tính với ĐTDV mùa Đông.
    • RoV Pro League (14%): tỉ lệ pick + cấm quy ra điểm 2,5–5, cộng trừ theo tỉ lệ thắng. Tướng ít xuất hiện chỉ được tính rất nhẹ.
    • Rank cộng đồng (23%): S+ = 5, S = 4,5, A = 3,5, B = 2,5, C = 1,5.
    • Tier xếp theo từng đường: tướng chỉ so với các tướng cùng đường. Top 12% của đường là S, 12–32% là A, 32–57% là B, 57–80% là C, còn lại là D. Thẻ đường phụ bị trừ 0,4 điểm khi so và tối đa tier A, vì số liệu giải không tách theo đường.
    • Ở đường chính, tướng được chọn ở ĐTDV từ 30% số trận trở lên (tỉ lệ thắng ≥ 45%) xếp S, từ 20% trở lên tối thiểu A. Tướng có pick + cấm từ 75% số trận trở lên luôn xếp S, từ 55% trở lên tối thiểu A.
    • Trong mỗi ô, tướng được chọn nhiều trận ở ĐTDV đứng trước.
    • Chỉnh tay của người biên tập (luôn giữ khi cập nhật số liệu): .
    • Đường phụ: .
    • Mỗi tướng có một đường chính. Tướng thường được đưa sang đường khác có thêm thẻ "Phụ" ở cột đó. Danh sách đường phụ dựa trên lối chơi phổ biến, chưa có số liệu theo đường.
    • Lớp tướng (biểu tượng góc thẻ) theo phân loại chính thức của Garena.
    • Build tham khảo (bấm vào tướng): mỗi đường có build riêng, lấy từ trang hướng dẫn build tiếng Việt cho server Việt Nam (chủ yếu AOV-Builds, bản 29/09). Tướng hiện ở cột Rừng (kể cả đường phụ) luôn có món đồ rừng và Trừng Trị; tướng đi đường không mang đồ rừng; tướng đi Trợ thủ có đồ trợ thủ. Khi nguồn có nhiều build cho cùng một đường, bảng lấy build nguồn ghi đầu tiên. Phù hiệu (nhánh chính 3 phù hiệu, 2 phù hiệu phụ) lấy cùng trang nguồn, ưu tiên bộ ghi cho đúng đường, không có thì lấy bộ ghi đầu tiên. Tên đồ, phù hiệu bản Việt và mô tả theo dữ liệu AoV-IndeX. Mỗi bảng có link tới trang gốc.
    • Bộ chiêu thức (bấm vào tướng, dưới phần Vì sao tier): tên và ảnh chiêu theo trang Học viện của Garena, kèm tóm tắt ngắn tác dụng chính của từng chiêu. Mô tả và chỉ số đầy đủ xem ở trang Garena (có link trong bảng).
    • Điểm mạnh, điểm yếu (bấm vào tướng, dưới phần Vì sao tier): 3 điểm mạnh và 3 điểm yếu, do người biên tập web tóm tắt bằng tiếng Việt từ mục Strengths / Weaknesses ở trang tướng của ROV META (server Thái, bản 1.64), bỏ các ý chỉ là số liệu xếp hạng server Thái. Đây là nhận định, không phải số liệu, và không tính vào điểm tier.
    • Khắc chế và hợp cặp (ngay dưới): ba danh sách bị khắc chế bởi, khắc chế và hợp cặp lấy từ ghi chú viết tay của người biên tập ROV META cho server Thái (bản 1.64), kèm link về trang tướng đó ở ROV META. Đây không phải tỉ lệ thắng và không tính vào điểm tier; server Việt Nam có thể lệch. Celica và Tamyn chưa có danh sách.
    • Tra cứu: giá, chỉ số và nội tại từng món ở trang Trang bị, tác dụng từng phù hiệu, chỉ số 30 loại ngọc ở Bảng ngọc và phép bổ trợ. Số "N build" ở các trang đó là đếm trong các build tham khảo của web, không phải tỉ lệ dùng trong game.
    • Bảng thống kê giải dùng tên bản quốc tế/Thái; đã quy đổi sang tên Việt (Riktor = Richter, Zanis = Triệu Vân, Wukong = Ngộ Không, Lu Bu = Lữ Bố, Diao Chan = Điêu Thuyền, Jinnar = Jinna).
    • Số liệu ĐTDV lấy từ bảng thống kê Liquipedia: đủ 310 trận (vòng bảng và playoffs, chưa có chung kết 07/11), 87 tướng có pick tính đến 26/10. Sikong Zhen có 9 pick nhưng chưa có trong danh sách tướng Liên Quân Việt Nam nên chưa đưa vào bảng.

    Nguồn:

    Web dùng Google Analytics để đếm lượt xem, đã tắt chia sẻ dữ liệu cho quảng cáo. Bảng Tự xếp và chế độ sáng/tối chỉ lưu trên trình duyệt của bạn, không gửi đi đâu.

    Bảng mang tính tham khảo. Hình tướng thuộc bản quyền Garena / TiMi Studio, lấy từ kho ảnh cộng đồng AoV-IndeX/avix-assets.

    Hỏi nhanh

    Tướng nào mạnh nhất Liên Quân S4 2026 hiện nay?

    Theo bảng tổng hợp (cập nhật 30/10/2026, bản 30/10), tướng đứng đầu mỗi đường là: Tà Thần Marja, Rừng Billow, Giữa Lorion, Rồng Eland'orr, Trợ thủ Y'bneth.

    Tà Thần: Marja · Rừng: Billow · Giữa: Lorion · Rồng: Eland'orr · Trợ thủ: Y'bneth

    Tướng Tà Thần mạnh nhất Liên Quân là ai?

    Ở đường Tà Thần, tier S gồm: Marja, Ryoma, Edras. Tier A: Airi, Biron, Qi, Florentino, Maloch, Taara.

    Marja, Ryoma, Edras · Cả tier list Tà Thần

    Tướng Rừng mạnh nhất Liên Quân là ai?

    Ở đường Rừng, tier S gồm: Billow, Sinestrea, Astrid, Tamyn. Tier A: Tachi, Zephys, Nakroth.

    Billow, Sinestrea, Astrid, Tamyn · Cả tier list Rừng

    Tướng Giữa mạnh nhất Liên Quân là ai?

    Ở đường Giữa, tier S gồm: Lorion, Zata, Liliana. Tier A: Mganga, Iggy, Gildur, Ignis, D'Arcy, Yue.

    Lorion, Zata, Liliana · Cả tier list Giữa

    Tướng Rồng mạnh nhất Liên Quân là ai?

    Ở đường Rồng, tier S gồm: Eland'orr, Violet, Hayate. Tier A: Flowborn, Valhein, Stuart, Capheny.

    Eland'orr, Violet, Hayate · Cả tier list Rồng

    Tướng Trợ thủ mạnh nhất Liên Quân là ai?

    Ở đường Trợ thủ, tier S gồm: Y'bneth, Rouie, Dolia, Annette. Tier A: Toro, TeeMee, Thane, Mina, Alice, Cresht.

    Y'bneth, Rouie, Dolia, Annette · Cả tier list Trợ thủ

    Bảng tier được xếp dựa trên gì?

    Điểm tổng hợp từ số liệu ĐTDV mùa Đông 2026 (46%), mùa trước (17%), RoV Pro League (14%) và tier list rank cộng đồng (23%). Tier xếp theo thứ hạng trong từng đường.

    Xem điểm mạnh, điểm yếu, tướng khắc chế và hợp cặp ở đâu?

    Bấm vào một tướng trên bảng tier: mục "Điểm mạnh, điểm yếu" tóm tắt 3 điểm mạnh và 3 điểm yếu, mục "Khắc chế và hợp cặp" có ba danh sách: bị khắc chế bởi, khắc chế và hợp cặp. Cả hai lấy từ ghi chú viết tay của người biên tập ROV META cho server Thái (bản 1.64), không phải tỉ lệ thắng, nên server Việt Nam có thể lệch. Mỗi trang tướng riêng cũng có mục này.

    Ví dụ: khắc chế Lorion

    Tra giá và tác dụng trang bị, bảng ngọc, phù hiệu, phép bổ trợ ở đâu?

    Mỗi tướng có build riêng theo đường trong bảng chi tiết. Muốn tra từng món thì xem trang Trang bị, Phù hiệu, Bảng ngọc và Phép bổ trợ: giá, chỉ số, nội tại hoặc tác dụng, kèm số build tham khảo dùng món đó.

    Trang bị · Phù hiệu · Bảng ngọc · Phép bổ trợ

    Bảng tier cập nhật khi nào?

    Lần cập nhật gần nhất ngày 30/10/2026, theo bản 30/10 của Garena. Bảng được cập nhật sau mỗi bản cân bằng tướng và khoảng 2 tuần một lần theo số liệu giải.

    Mục lục: 147 trang tướng, bản cập nhật, giới thiệu

    Tà Thần

    Marja · Ryoma · Edras · Airi · Biron · Qi · Zephys (phụ) · Florentino · Maloch · Taara · Skud · Yena · Billow (phụ) · Richter · Omen · Wiro (phụ) · Zuka · Volkath · Veres · Yan · Arthur · Errol · Triệu Vân · Bijan · Lữ Bố · Wonder Woman · Ata · Max · Allain · Bolt Baron · Kil'Groth · Superman · Amily · Charlotte · Rourke · Dextra · Arduin (phụ) · Kaine (phụ)

    Rừng

    Billow · Sinestrea · Astrid · Tamyn · Tachi · Ryoma (phụ) · Airi (phụ) · Zephys · Qi (phụ) · Nakroth · Butterfly · Murad · Enzo · Keera · Aoi · Zuka (phụ) · Ngộ Không · Paine · Kriknak · Bright · Zill · Quillen · Kaine · The Flash · Triệu Vân (phụ)

    Giữa

    Lorion · Zata · Rouie (phụ) · Liliana · Annette (phụ) · Mganga · Iggy · Gildur · Ignis · D'Arcy · Yue · Evita · Preyta · Raz · Flowborn · Azzen'Ka · Goverra · Aleister · Natalya · Heino · Krixi · Tulen · Kahlii · Ilumia · Sephera · Jinna · Veera · Lauriel · Điêu Thuyền · Bonnie · Ishar · Dirak · Zill (phụ)

    Rồng

    Eland'orr · Violet · Hayate · Flowborn · Valhein · Stuart · Capheny · Bolt Baron (phụ) · Wisp · Fennik · Moren · Elsu · Slimz · Tel'Annas · Thorne · Erin · Laville · Celica · Yorn · Lindis · Teeri

    Trợ thủ

    Y'bneth · Rouie · Dolia · Annette · Toro · TeeMee · Thane · Mina · Alice · Cresht · Taara (phụ) · Krizzix · Wiro · Baldum · Dyadia · Aya · Chaugnar · Arthur (phụ) · Zip · Arduin · Grakk · Roxie · Xeniel · Arum · Helen · Ming · Omega · Ormarr · Lumburr · Ata (phụ)

    Tier list theo đường

    Tier list Tà Thần · Tier list Rừng · Tier list Giữa · Tier list Rồng · Tier list Trợ thủ

    Bản cập nhật

    Bản 30/10/2026 · Bản 15/10/2026 · Tất cả

    Bài viết

    Cân bằng 30/10: tướng nào đáng chơi? · Tất cả

    Tra cứu

    Trang bị · Phù hiệu · Bảng ngọc · Phép bổ trợ

    Về web

    Giới thiệu · Phương pháp · Phụ kiện · Liên hệ · Quyền riêng tư

    Theo dõi

    Clip tier từng tướng trên TikTok

    Mỗi clip một tướng: vì sao mạnh, lên đồ thế nào, khắc chế ra sao.

    @bangtierlienquan